Toyota Vios giá cạnh tranh nhất thị trường

Toyota Vios E CVT

Toyota Vios E CVT

Toyota Vios E CVTToyota Biên Hòa A17 Xa Lộ Hà Nội, P. Tân Hiệp, TP.Biên Hòa, Đồng Nai.
Hotline: Mr Vinh : 0905.686.511.
Email: datvinh@toyotabienhoa.net
Giá: 531.000.000 VND
Toyota Vios 1.5E CVT là phiên bản thêm sự lựa chọn cho khách hàng của toyota Việt Nam. Tại toyota Biên Hòa Vios E CVT là phiên bản được nhiều khách hàng tin dùng..

Tính Lãi Suất Vay Chi Phí Tạm Tính Yêu Cầu Báo Giá

Thông tin Toyota Vios E CVT

TOYOTA VIOS E ( SỐ TỰ ĐỘNG PHIÊN BẢN CHUẨN)

GIÁ XE : 531.000.000VNĐ

       

CAM KẾT GIÁ TỐT GỌI NGAY  MR. VINH : 0905 686 511

 Mức giá Toyota Vios 2021 đã có VAT, Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để nhận thêm những thông tin tư vấn chính xác nhất. ngoài ra Quý khách hàng sẽ được:

 Dịch vụ đăng ký xe vào giao xe tận nhà cho khách hang ở tỉnh.

  • Đặc biệt dịch vụ đổi màu xe cho khách hàng theo sở thích phong thuỷ.
  • Toyota Biên Hòa còn giảm giá và khuyến mại đặc biệt cho dòng xe Toyota Camry, Toyota Altis, INNOVA  phiên bản mới…

 Ghi chú: Chương trình khuyến mại mua xe áp dụng cho từng model xe với những gói phụ kiện và khuyến mại giảm giá khác nhau có thể thay đổi từng thời điểm. Và quý khách có thể chọn gói giảm giá tiền mặt nếu không lấy phụ kiện khi mua xe

 

 

 Đây sẽ là một kiện khá quan trọng của hãng xe Nhật bởi từ lâu, Toyota Vios luôn là mẫu xe bán chạy nhất của thương hiệu này tại thị trường Việt Nam.

 

Toyota Vios 2019 đã về các đại lý: Giá dự kiến từ 520 triệu đồng - 1

 

Theo nhân viên kinh doanh của một đại lý Toyota, thế hệ mới của dòng xe hạng B này được đưa về các đại lý để trưng bày cho khách xem xe trước. Ở lần nâng cấp này, Toyota Vios thế hệ mới thay đổi cả về thiết kế nội ngoại thất và các công nghệ an toàn đi kèm.

 

Toyota Vios 2019 đã về các đại lý: Giá dự kiến từ 520 triệu đồng - 2

 

Toyota Vios 2020 sở hữu kích thước tổng thể DxRxC: 4.420mm x 1.700mm x 1.475mm cao, với chiều dài cơ sở 2.550mm và khoảng sáng gầm 145mm. Toyota Vios 2019 vẫn sử dụng động cơ 2NR-FBE 4 xylanh 1.5L Dual VVT-I, cho công suất 107 mã lực tại 6000 vòng/phút và momen xoắn 140Nm tại 4200 vòng/phút kết hợp với hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động CVT 

 

Toyota Vios 2019 đã về các đại lý: Giá dự kiến từ 520 triệu đồng - 3

 

Phần đầu xe có thiết kế tương tự mẫu Toyota Vios đang bán tại thị trường Singapore với cụm lưới tản nhiệt chữ V kiểu mới. Phiên bản Vios 1.5 E sẽ sử dụng đèn pha bóng halogen trong khi bản G sẽ được trang bị đèn bi-projector đi kèm với dải LED định vị ban ngày, đèn hậu Led phía sau được thiết kế gọn gàng và mềm mại so với thế hệ trước. 

 

Toyota Vios 2019 đã về các đại lý: Giá dự kiến từ 520 triệu đồng - 4

 

 

 

Toyota sẽ trang bị nội thất bọc da và điều hoà tự động cho phiên bản Vios G; các nâng cấp khác bao gồm: hệ thống thông tin giải trí đa phương tiện 7inch. Vô lăng 3 chấu tích hợp thêm một số phím chức năng. Phiên bản Toyota Vios G sẽ được trang bị màn hình hiển thị LCD màu bắt mắt trong khi bản E chỉ được trang bị màn hình đơn sắc.

 

Toyota Vios 2019 đã về các đại lý: Giá dự kiến từ 520 triệu đồng - 6

 

Toyota Vios 2019 đã về các đại lý: Giá dự kiến từ 520 triệu đồng - 7

 

Giá xe Toyota Vios 2020 sẽ tăng so với thê hệ cũ do được trang bị thêm nhiều công nghệ an toàn: 4 phanh đĩa, hệ thống ABS, EBD, BA và đặc biệt là hệ thống cân bằng điện tử VSC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống kiểm soát lực kéo và hệ thống chống trộm.

 

Toyota Vios 2019 đã về các đại lý: Giá dự kiến từ 520 triệu đồng - 8

 

 

 

Toyota Vios 2019 đã về các đại lý: Giá dự kiến từ 520 triệu đồng - 9

 

 Gọi ngay 0905.686.511 -MR. VINH - Chuyên viên phòng kinh doanh Toyota Biên Hòa - ĐỂ CÓ ĐƯỢC TƯ VẤN CỤ THỂ VỀ GIÁ VÀ CHƯƠNG TRÌNH BÁN XE TRONG THÁNG....

Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
  Chất liệu
Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh/Audio switch
  Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
  Lẫy chuyển số
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong  
2 chế độ ngày và đêm/Day & Night mode
Tay nắm cửa trong  
Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
  Đèn báo Eco
Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With
Cửa sổ trời  
Không có/Without
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen kiểu đèn chiếu/Halogen Projector
  Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
  Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
  Tự động bật/tắt
Có/With
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
  Đèn pha tự động
Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có/With
Cụm đèn sau Đèn vị trí
Led
  Đèn phanh
Led
  Đèn báo rẽ
Bóng thường/Bulb
  Đèn lùi
Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao  
Bóng thường/Bulb
Đèn sương mù Trước
Có/With Led
  Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
  Chức năng gập điện
Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng
N/A
  Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
  Màu
Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
  Chức năng sấy gương
Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
  Sau
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau  
Có/With
Ăng ten  
Vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài  
Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao  
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe/Color
  Sau
Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt  
Color/Sơn đen
Cánh hướng gió sau  
Không có/Without
Chắn bùn  
Không có/Without
Ống xả kép  
Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe  
Không có/Without
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425 x 1730 x 1475
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895 x 1420 x 1205
  Chiều dài cơ sở (mm)
2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
  Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ xăng Loại động cơ
2NR-FE
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1496
  Tỉ số nén
11.5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
79/6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
140/4200
  Tốc độ tối đa
170
  Khả năng tăng tốc
N/A
  Hệ số cản khí
N/A
  Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
N/A
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
  Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
185/60R15
  Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió/Ventilated disc 15"
  Sau
Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
7.53
  Ngoài đô thị (L/100km)
4.70
  Kết hợp (L/100km)
5.74

Bình luận Facebook